Wednesday, 28/10/2020 - 03:33|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường Tiểu học Xuân Phương

Biểu mẫu 3 công khai năm học 2019-2020

Tài liệu đính kèm: Tải về

PHÒNG GDĐT PHÚ BÌNH

TRƯỜNG TH XUÂN PHƯƠNG

Biểu mẫu 05
(Kèm theo TT số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

CAM KẾT CHẤT LƯỢNG CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG
NĂM HỌC 2019-2020

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5


I


Điều kiện tuyển sinh

Tổng số học sinh : 164HS
(5 lớp)

Tổng số học sinh : 206 HS
(6lớp)

Tổng số học sinh : 142HS
(4 lớp)

Tổng số học sinh :133HS
(4 lớp)

Tổng số học sinh : 140 HS
(4 lớp)

1. Tuổi của học sinh tiểu học từ 6 đến 14 tuổi (tính theo năm).
2. Tuổi vào học lớp 1 là 6 tuổi; trẻ em khuyết tật, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, trẻ em ở n­ước ngoài về nước có thể vào học lớp 1 ở độ tuổi từ 7 đến 9 tuổi.
Trẻ 6 tuổi có hộ khẩu thường trú, tạm trú tại các khu vực thuộc địa bànxã Xuân Phương.


II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/05/2006.
Thực hiện 35 tuần/năm học
1. Ngày tựu trường: 19/8/2019
2. Ngày khai giảng: 5/9/2019
Ngày bắt đầu chương trình học kỳ I đến kết thúc chương trình học kỳ I :
Từ ngày : 05/8/2019 đến 10/01/2020 ( gồm 18 tuần)
3. Ngày kiểm tra cuối học kỳ I: Từ ngày 23/12/2019 đến 05/01/2020
- Các môn: Khoa học, Lịch sử và Địa lý lớp 4,5 và các môn tự chọn:
Tuần 17
4. Ngày sơ kết học kỳ I : 10/01/2020
Học Kỳ II từ ngày 13/01/2020 ( gồm 17 tuần)
Ngày kiểm tra cuối năm : Từ ngày 06/5/2020 đến 19/5//2020
- Các môn: Khoa học, Lịch sử và Địa lý lớp 4,5 và các môn tự chọn:
Tuần 34 , ngày hoàn thành kế hoạch dạy và học ngày 22/5/2020
Tổng kết năm học: Từ ngày 28/5/2020 đến 31/5/2020.


III

- Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình






- Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

1. Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình:
-Thực hiện theo Thông tư 55/ 2011/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ngày 22/11/2011 ban hành Điều lệ Ban Đại diện Cha mẹ học sinh.
- Cơ sở giáo dục thường xuyên thông tin các hoạt động của trường, của ngành thông qua hệ thống bảng tin, trang web, sổ liên lạc, của đơn vị.
- Họp Cha mẹ học sinh 03 kỳ/năm
- Thông tin về Thông tư số 22/2016/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đánh giá học sinh tiểu học.
- Gia đình thường xuyên trao đổi với giáo viên chủ nhiệm hoặc qua sổ liên lạc,điện thoại, tin nhắn SMAS.
2. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh:
- Chấp hành tốt các nội quy hoc sinh.
- Thái độ học tập tích cực, chủ động.
- Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy.
- Biết cách tự học; tự giác và có kỷ luật.
- Năng động, sáng tạo; biết hợp tác và chia sẻ.



IV


Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

- Sinh hoạt tập thể, sinh hoạt dưới cờ theo từng chủ điểm, hoạt động ngoại khoá theo yêu cầu thực tế, phù hợp cho từng lứa tuổi học sinh.
- Sinh hoạt Đội, Sao Nhi đồng.
- Tổ chức các Lễ phát động: tháng an toàn giao thông, theo chủ đề năm học...
- Tổ chức hội giao lưu: Ngày hội tiếng Anh, Trò chơi dân gian ..
- Tổ chức các hoạt động trải nghiệm sáng tạo.



V


Kết quả Năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

- Thực hiện 5 nhiệm vụ học sinh đầy đủ 100%
- 100% học sinh hoàn thành rèn luyện năng lực, phẩm chất
- Lễ phép, tích cực, năng động
- Được giáo dục về kỹ năng sống
- Có ý thức bảo vệ môi trường
- Học sinh lớp 5 hoàn thành chương trình bậc Tiểu học: 100%.
- Không có học sinh bỏ học.
- Đảm bảo vệ sinh ATTP cho học sinh
- Thường xuyên tổ chức vệ sinh trường lớp.
- 100 % học sinh được chăm sóc sức khoẻ ban đầu.
- 100% học sinh tham gia bảo hiểm y tế.



VI


Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

- Có kiến thức, kỹ năng cơ bản vững chắc.
- Đủ sức để học ở lớp trên hoặc cấp học trên.
- Tăng cường công tác thẩm định và bàn giao chất lượng giáo dục giữa lớp dưới với lớp trên cũng như giữa tiểu học lên THCS.
- Tăng cường giáo dục các kỹ năng sống cho học sinh.

 

Xuân Phương, ngày 06 tháng 9 năm 2019

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 06

PHÒNG GD ĐT PHÚ BÌNH

TRƯỜNG TH XUÂN PHƯƠNG

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

722

209

140

133

141

99

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

722

209

140

133

141

99

III

Số học sinh chia theo năng lực

722

209

140

133

141

99

 

  1. Tự phục vụ, tự quản

722

209

140

133

141

99

 

  Tốt

425

118

97

93

70

47

 

  Đạt

297

91

43

40

71

52

 

 Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

 

  1. Hợp tác

722

209

140

133

141

99

 

  Tốt

398

106

100

85

91

46

 

  Đạt

319

98

40

48

80

53

 

 Cần cố gắng

5

5

 

 

 

 

 

3.Tự học và giải quyết vấn đề

722

209

140

133

141

99

 

  Tốt

385

107

94

81

60

43

 

  Đạt

333

97

46

52

81

56

 

 Cần cố gắng

5

5

 

 

 

 

IV

Số học sinh chia theo phẩm chất

 

 

 

 

 

 

 

1.Chăm học, chăm làm

722

209

140

133

141

99

 

  Tốt

390

121

93

72

60

44

 

  Đạt

327

82

47

61

81

55

 

 Cần cố gắng

5

5

 

 

 

 

 

  1. Tự tin trách nhiệm

722

209

140

133

141

99

 

  Tốt

429

121

90

115

60

43

 

  Đạt

293

88

50

18

81

56

 

 Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.Trung thực kỉ luật

722

209

140

133

141

99

 

  Tốt

574

207

112

133

71

51

 

  Đạt

148

2

28

0

70

48

 

 Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

 

4.Đoàn kết, yêu thương

722

209

140

133

141

99

 

  Tốt

602

204

138

133

75

52

 

  Đạt

120

5

2

0

66

47

 

 Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh chia theo kết quả học tập

722

209

140

133

141

99

1

Hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số)

717/722 = 99,3

204

140

133

141

99

2

Chưa hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số)

5/722 = 0,7

5

0

0

0

0

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

 

1

Lên lớp(tỷ lệ so với tổng số)

717/722 = 99,3

204

140

133

141

99

a

Trong đó:HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tổng số)

398/722=55,1

137

74

72

61

54

b

HS được cấp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

2

Ở lại lớp(tỷ lệ so với tổng số)

5/722 = 0,7

5

0

0

0

0

 

 

Xuân Phương, ngày  06  tháng 9 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 07

PHÒNG GD ĐT PHÚ BÌNH

TRƯỜNG TH XUÂN PHƯƠNG

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2019-2020

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

23/23

1.4 m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

01 lớp/01 phòng

1

Phòng học kiên cố

19

 

2

Phòng học bán kiên cố

04

 

3

Phòng học tạm

0

 

4

Phòng học nhờ, mượn

0

 

III

Số điểm trường lẻ

0

 

IV

Tổng diện tích đất (m2)

13.080

16,6 m2/HS

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1500

2 m2/HS

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

48

1,4 m2/HS

2

Diện tích thư viện (m2)

100

0,1 m2/HS

3

Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)

 

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

0

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

0

 

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

48

1,4 m2/HS

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

1

12

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)

0

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

9

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

23

 

1.1

Khối lớp 1

5

01 bộ/lớp

1.2

Khối lớp 2

6

01 bộ/lớp

1.3

Khối lớp 3

4

01 bộ/lớp

1.4

Khối lớp 4

4

01 bộ/lớp

1.5

Khối lớp 5

4

01 bộ/lớp

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

0

 

2.1

Khối lớp 1

 

 

2.2

Khối lớp 2

 

 

2.3

Khối lớp 3

 

 

2.4

Khối lớp 4

 

 

2.5

Khối lớp 5

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

18

02HS/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

0

 

2

Cát xét

0

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

0

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

02

 

5

Thiết bị khác...

0

 

6

…..

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng(m2)

X

Nhà bếp

01

XI

Nhà ăn

0

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

0

 

 

XIII

Khu nội trú

0

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

x

 

x

 

0,03

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

Xuân Phương, ngày 06 tháng 9 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 08

PHÒNG GD ĐT PHÚ BÌNH

TRƯỜNG TH XUÂN PHƯƠNG

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2019-2020

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

HTT

HTNV

Không HTNV

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

38

 

 

22

13

03

 

03

08

17

 

 

 

 

I

Giáo viên

33

 

 

19

11

03

 

03

08

15

6

20

02

0

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

27

 

 

13

11

03

 

01

08

12

5

16

0 2

0

1

Tiếng dân tộc

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngoại ngữ

02

 

 

02

 

 

 

 

 

01

 

01

 

 

3

Tin học

01

 

 

01

 

 

 

01

 

 

 

01

 

 

4

Âm nhạc

01

 

 

01

 

 

 

 

 

01

01

 

 

 

5

Mỹ thuật

01

 

 

01

 

 

 

01

 

 

 

01

 

 

6

Thể dục

01

 

 

01

 

 

 

 

 

01

 

01

 

 

II

Cán bộ quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

01

 

 

01

 

 

 

 

 

01

01

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

01

 

 

01

 

 

 

 

 

01

01

 

 

 

III

Nhân viên

03

 

 

01

02

 

 

 

 

 

 

03

 

 

1

Nhân viên văn thư

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

01

 

 

01

 

 

 

 

 

 

 

01

 

 

3

Thủ quỹ

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

01

 

 

 

01

 

 

 

 

 

 

01

 

 

5

Nhân viên thư viện

01

 

 

 

01

 

 

 

 

 

 

01

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xuân Phương, ngày 06 tháng 9 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

Tác giả: Dương Thị Chính
Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 1
Hôm qua : 31
Tháng 10 : 433
Năm 2020 : 5.529